kịch liệt

Học thuật
Thân thiện
kịch liệt

Hai người bạn cãi nhau kịch liệt về một vấn đề.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mạnh mẽ quyết liệtmức độ cao: Diễn tả tính chất của một hành động, phản ứng hoặc cảm xúc cường độ rất mạnh, dữ dội không khoan nhượng.
    • Dữ dội, ác liệt: Thường dùng để mô tả các cuộc tranh luận, phản đối, phê phán hoặc xung đột diễn ra một cách gay gắt.
dụ sử dụng
  • Tính từ (thường đi kèm bổ nghĩa cho động từ):
    • Hai bên tranh luận một cách kịch liệt suốt cả buổi chiều. (Hai bên tranh luận một cách quyết liệt gay gắt suốt cả buổi chiều.)
    • Dư luận kịch liệt phản đối hành vi xả rác bừa bãi. (Dư luận phản đối một cách mạnh mẽ quyết liệt hành vi xả rác bừa bãi.)
    • Cuộc chiến diễn ra kịch liệtvùng biên giới. (Cuộc chiến diễn ra một cách dữ dội ác liệtvùng biên giới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kịch liệt phản đối/phê phán": Một cụm từ phổ biến, diễn tả sự phản đối hoặc phê phánmức độ rất cao, không giấu giếm thẳng thắn.

    • Báo chí đã kịch liệt phê phán chính sách mới này. (Báo chí đã phê phán một cách gay gắt quyết liệt chính sách mới này.)
  • "tranh cãi kịch liệt": Diễn tả một cuộc tranh luận, cãidiễn ra với những lời lẽ mạnh mẽ, không ai chịu nhường ai.

    • Vụ việc đã dẫn đến một cuộc tranh cãi kịch liệt trong nội bộ hội đồng. (Vụ việc đã dẫn đến một cuộc tranh cãi dữ dội quyết liệt trong nội bộ hội đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Kịch tính (tính từ): Mang tính chất như trong kịch, căng thẳng, hồi hộp, nhiều tình tiết bất ngờ. (Khác với "kịch liệt" ở chỗ nhấn mạnh sự căng thẳng, hấp dẫn hơn sự gay gắt, quyết liệt).

    • Trận đấu một kết thúc đầy kịch tính. (Trận đấu một kết thúc rất căng thẳng hồi hộp.)
  • Ác liệt (tính từ): Dữ dội, khốc liệt, thường dùng cho chiến tranh, thiên tai hoặc cạnh tranh khốc liệt. (Gần nghĩa với "kịch liệt" nhưng thường thiên về mô tả sự tàn khốc, dữ dội của hoàn cảnh khách quan).

    • Cuộc chiến tranh ngày càng trở nên ác liệt. (Cuộc chiến tranh ngày càng trở nên dữ dội tàn khốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Quyết liệt: Kiên quyết, dứt khoát mạnh mẽ đến cùng, không nhân nhượng.
  • Gay gắt: Căng thẳng, nghiêm trọng thường phần khó chịu, giận dữ (thường cho tranh luận, chỉ trích).
  • Dữ dội: Mạnh mẽ một cách hung tợn, mãnh liệt (thường cho thiên nhiên, chiến sự).
Từ trái nghĩa
  • Ôn hòa: Nhẹ nhàng, hòa nhã, không cực đoan.
  • Nhẹ nhàng: Thanh thoát, không dữ dội, không gay gắt.
  • Điềm tĩnh: Bình tĩnh, không để cảm xúc mạnh chi phối.
Lưu ý sử dụng
  • "Kịch liệt" chủ yếu được dùng như một tính từ bổ nghĩa cho động từ (trạng từ), diễn tả hành động diễn ra. ít khi đứng một mình để bổ nghĩa cho danh từ.
  • Từ này mang sắc thái mạnh, thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng, báo chí, chính luận hoặc khi mô tả những sự việc nghiêm trọng.
kịch liệt

Hai người bạn cãi nhau kịch liệt về một vấn đề.

  1. t. (thường dùng phụ cho đg.). Mạnh mẽ quyết liệt. Kịch liệt phản đối. Cãi nhau kịch liệt.